LINH MỤC GIÁO PHẬN ĐÀ LẠT

(cập nhật 16.01.2016)

 

A. LINH MỤC TRIỀU

 

Stt

Tên thánh - tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

     1 

Giuse Nguyễn Văn

Bảo

14.08.44

28.04.72

Nt. An Hoà, Liên Hiệp, Đức Trọng

     2 

Gioan Cao Thái

Bình

19.07.77

01.10.09

Du học Pháp

     3 

Giuse Phạm Công

Bình

15.10.78

12.06.15

Nt. Quảng Lâm, Lộc Quảng, Bảo Lâm

     4 

PX. Trần Văn

Bình

01.01.72

15.04.04

Nt. Tân Lạc, Tân Lạc, Bảo Lâm

     5 

Phaolô K’

Brểh

24.03.67

01.10.09

Nt. Phú Hiệp, Gia Hiệp, Di Linh

     6 

Gioan K’

Brel

28.12.73

18.10.11

Nt. Tân Hoá, Lộc Nga, Bảo Lộc

     7 

Phanxicô Xaviê K’

Brel

11.11.53

27.04.06

Nt. Kala, Bảo Thuận, Di Linh

     8 

Giuse Nguyễn Thành

Cao

16.06.77

27.06.14

Nt. Tùng Nghĩa, Liên Nghĩa, Đức Trọng

     9 

Phêrô K’

Cheoh

22.10.66

29.09.05

Nt. B’Sumrăc, Lộc Tân, Bảo Lộc

   10 

Giuse Trần Văn

Chiến

04.05.53

29.05.94

Nt. Tân Phú, Đinh Lạc, Di Linh

   11 

G. Bosco Hoàng Văn

Chính

10.06.54

08.08.93

TGM, 9 Nguyễn Thái Học, Đà Lạt

   12 

Giuse Nguyễn Công

Chính

08.12.1972

29.09.05

Nt. Chi Lăng, P.10, Đà lạt

   13 

Gioan Đỗ Minh

Chúc

03.03.66

27.04.06

Nt. Nam Phương. P. Blao, Bảo Lộc

   14 

Gioan Phan Công

Chuyển

15.01.44

29.04.69

Nt. Thánh Mẫu, 89 Thánh Mẫu, P.7, Đà Lạt

   15 

Giuse Trần Thành

Công

22.12.41

29.04.67

Nhà Nghỉ Dưỡng, 25 Nguyễn Trãi, Bảo Lộc

   16 

Giuse Nguyễn Đức

Cường

14.10.53

27.06.92

Nt. Madagui, Madagui, Đạ Hoai

   17 

Giuse Nguyễn Minh

Cường

25.11.71

01.10.09

Nt. Thiện Lộc, P.2, Bảo Lộc

   18 

Micae Nguyễn Quang

Cường

08.12.69

15.04.04

Du học Pháp

   19 

Vinh Sơn Phạm Quốc

Cường

10.09.74

29.09.05

Nt. Tùng Nghĩa, Liên Nghĩa, Đức Trọng

   20 

Giuse Nguyễn Công

Danh

05.11.50

31.12.95

Nt. Lán Tranh, Hoài Đức, Lâm Hà

   21 

Vinh Sơn Đỗ Quang

Dung

08.02.61

27.06.92

Nt. Diom, Lạc Xuân, Đơn Dương

   22 

Giuse Trịnh Bùi Anh

Dũng

07.11.75

18.10.11

Nt. Hàng Hải, Gungré, Di Linh

   23 

Octave Me Bla

Duon

26.02.74

24.11.12

Nt. Đạ Tông, Đạ Tông, Đam Rông

   24 

Giuse Nguyễn Hữu

Duyên

02.01.46

29.04.72

Nt. La Vang, Dambri, Bảo Lộc

   25 

Giuse Nguyễn Tiến

Đạt

04.05.59

31.05.92

Nt. Đạ Tông, Đạ Tông, Đam Rông

   26 

Giuse Dương Chí

Đạt

07.10.71

15.04.04

Nt. K’ Nai, Phú Hội, Đức Trọng

   27 

Giuse Đinh Xuân

Đệ

28.11.72

01.10.09

Nt. Đoàn Kết, Đinh Văn, Lâm Hà

   28 

G. Bosco Trần Văn

Điện

29.07.51

04.11.90

Nt. Thánh Mẫu, Lộc Phát, Bảo Lộc

   29 

Phêrô Nguyễn Văn

Điệp

04.07.75

16.09.03

Nt. Quảng Lâm, Lộc Quảng, Bảo Lâm

   30 

Giuse Nguyễn Viết

Đinh

22.08.46

04.05.75

Nt. Thượng Thanh, Lộc Thanh, Bảo Lộc

   31 

Giuse Trần Văn

Đình

24.10.49

04.11.90

Nghỉ dưỡng tại Nhà Nghỉ Dưỡng Lộc Thanh

   32 

Giuse Trần Ngọc

Định

08.02.74

24.11.12

Nt. Madagui, Madagui, Đạ Hoai

   33 

Giuse Nguyễn Trí

Độ

27.04.56

22.02.97

Nt. Lạc Sơn, Lạc Lâm, Đơn Dương

   34 

Gioan Phạm Văn

Độ

23.01.66

03.12.01

Nt. Lộc Đức, Lộc Đức, Bảo Lâm

   35 

PX. Nguyễn Viết

Đoàn

07.01.56

27.09.98

Nt. Kaming, Gungré, Di Linh

   36 

Grêgôriô Ng. An Phú

Đông

18.03.68

27.09.07

Nt. Đạ Tẻh, Đạ Tẻh

   37 

Giuse Nguyễn Văn

Đức

20.03.80

12.6.2015

Nt. Tam Bố, Tam Bố, Di Linh

   38 

PX. Nguyễn Vũ Minh

Đức

13.04.81

12.5.2015

Nt. Tân Lâm, Tân Lâm, Di Linh

   39 

Phêrô Phạm Minh

Đức

30.10.75

18.10.11

Nt. Bảo Lộc, 715 Trần Phú, Bảo Lộc

   40 

Phêrô Phan Minh

Đức

02.01.69

01.10.09

Nt. Lạc Viên, Lạc Xuân, Đơn Dương

   41 

Đaminh Vũ Hàn

Giang

20.02.77

24.11.12

Nt. Tân Hoá, Lộc Nga, Bảo Lộc

   42 

Bat. Nguyễn Văn

Gioan

02.09.58

03.12.98

Nt. Đinh Trang Hoà, Đ. Trang Hòa, Di Linh

   43 

Giuse Trần Ngọc

Hạnh

22.08.74

01.10.09

Nt. Phi Liêng, Phi Liêng, Đam Rông

   44 

Tôma Phạm Quang

Hào

15.05.51

17.10.95

Nt. Hoà Ninh, Hoà Ninh, Di Linh

   45 

Antôn Nguyễn Công

Hiến

15.05.79

27.06.14

TTMV, 51A Vạn Kiếp, Đà Lạt

   46 

Phaolô Dương Công

Hồ

14.03.56

27.06.92

Nt. Đạ Tẻh, Đạ Tẻh

   47 

Antôn Vũ Thanh

Hòa

20.05.77

24.11.12

Nt. Dambri, Dambri, Đạ Hoai

   48 

Giuse Đinh Tấn

Hoài

06.02.72

29.09.05

Nt. Chính Toà, 15 Trần Phú, Đà Lạt

   49 

Giuse Bùi Ng. Minh

Hoàng

01.07.73

01.10.09

Nt. Tân Hóa, Lộc Nga, Bảo Lâm

   50 

Giuse Đinh Minh

Hoàng

14.02.75

18.10.11

Nt. Đạ Tông, Đạ Tông, Đam Rông

   51 

Matthêu Đinh Viết

Hoàng

18.08.47

15.01.75

Nt. Đạ Tông, Đạ Tông, Đam Rông

   52 

Martinô Ng.Đình Huy

Hoàng

21.12.78

27.06.14

Nt. Lán Tranh, Hoài Đức, Lâm Hà

   53 

Giuse Nguyễn Minh

Hoàng

18.01.73

18.10.11

Nt. Tân Bùi, Lộc Châu, Bảo Lộc

   54 

Giuse Nguyễn Minh

Hoàng

17.07.81

27.06.14

Nt. Đạ Tông, Đạ Tông, Đam Rông

   55 

Phêrô Trần Văn

Hội

03.04.59

27.06.92

Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P.8, Đà Lạt

   56 

Phaolô Lê Đức

Huân

29.07.45

19.12.72

Nt. Chính Toà, 15 Trần Phú, Đà Lạt

   57 

GB. Trần Thái

Huân

24.06.35

20.12.61

Nhà Nghỉ Dưỡng, 25 Nguyễn Trãi, Bảo Lộc

   58 

GB. Lê Kim

Huấn

10.10.50

09.08.87

Nt. Phúc Lộc, Lộc Sơn, Bảo Lộc

   59 

Phêrô Vũ Ngọc

Hùng

15.07.66

01.10.09

Nt. Tu Tra, Tu Tra, Đơn Dương

   60 

Phaolô Đỗ Đức

Huy

04.10.78

27.06.14

Nt. Tân Phú, Đinh Lạc, Di Linh

   61 

Giuse Bùi Văn

Hưng

20.11.77

27.06.14

Nt. Phúc Lộc, Lộc Sơn, Bảo Lộc

   62 

Phêrô Phan Năng

Hưởng

26.11.42

28.04.68

Hưu tại Gx. Tân Phú, Đinh Lạc, Di Linh

   63 

Giuse Phạm Đình

Kế

02.01.42

18.05.68

Nhà Nghỉ Dưỡng, 25 Nguyễn Trãi, Bảo Lộc

   64 

Giuse Phạm Hữu

Khải

24.09.69

03.12.01

Nt. Hoà Nam, Hoà Nam, Di Linh

   65 

PX. Nguyễn Xuân

Khâm

04.11.70

16.09.03

Nt. Thượng Thanh, Lộc Thanh, Bảo Lộc

   66 

Giuse Nguyễn Văn

Khấn

20.12.53

03.11.90

Nt. Phú Hiệp, Gia Hiệp, Di Linh

   67 

Phêrô Lê Văn

Khánh

01.04.58

03.12.01

Nt. Cát Tiên, Đồng Nai, Cát Tiên

   68 

Phaolô Nguyễn Bá

Khánh

13.05.80

12.6.2015

Nt. Di Linh, Di Linh

   69 

Anrê Trần Văn

Khiêm

08.03.49

15.04.04

Nt. Lê Bảo Tịnh, Lộc Châu, Bảo Lộc

   70 

Antôn Nguyễn Đức

Khiết

12.02.49

25.01.77

Nt. Kitô, Lộc Phát, Bảo Lộc

   71 

Augustinô Trần Mạnh

Khương

08.08.73

18.10.11

Nt. Suối Mơ, Đại Lào, Bảo Lộc

   72 

Giuse Trần Công

16.10.78

12.6.2015

Nt. Phú Hiệp, Gia Hiệp, Di Linh

   73 

Đom. Nguyễn Hoàng

Lam

21.04.75

18.10.11

Nt. Madagui, Madagui, Đạ Hoai

   74 

Ath. Nguyễn Quốc

Lâm

05.01.60

27.06.92

Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P.8, Đà Lạt

   75 

Giuse Phạm Sơn

Lâm

08.07.78

18.10.11

Đại Chủng Viện Xuân Lộc

   76 

Đaminh Vũ Trọng

Lâm

10.01.75

01.10.09

Nt. Tân Lâm, Tân Lâm, Di Linh

   77 

Giuse Nguyễn Viết

Liêm

21.10.47

04.04.76

Nghỉ tại Nghĩa Hội, Thạnh Mỹ, Đơn Dương

   78 

Giuse Trần Đức

Liêm

10.08.60

03.12.98

Nt. Tân Bùi, Lộc Châu, Bảo Lộc

   79 

Giuse Đinh Lập

Liễm

08.01.37

21.12.67

Nt. Kim Phát, Bình Thạnh, Đức Trọng

   80 

Giuse Trần Ngọc

Liên

07.11.57

01.08.93

Nt. An Bình, P.3, Đà Lạt

   81 

Giuse Lê Minh

Long

01.01.76

18.10.11

Nt. Đức Thanh, Lộc Đức, Bảo Lâm

   82 

Phêrô Nguyễn Thăng

Long

24.05.68

21.09.10

Nt. Vô Nhiễm, Lộc Phát, Bảo Lộc

   83 

Phaolô Phạm Tường

Long

24.09.76

24.11.12

Nt. Hòa Ninh, Hòa Ninh, Di Linh

   84 

GB. Trần Đức

Long

14.09.78

27.06.14

Nt. Đại Lộc, Lộc Thành, Bảo Lâm

   85 

Anp. Nguyễn Văn

Luận

08.02.37

29.04.65

Nhà Nghỉ Dưỡng, 25 Nguyễn Trãi, Bảo Lộc

   86 

Đaminh Nguyễn Văn

Mạnh

12.08.55

29.05.94

TGM, 9 Nguyễn Thái Học, Đà Lạt

   87 

Vinh Sơn Ng. Thanh

Minh

01.11.74

21.09.10

Nt. Nam Ban, Nam Ban, Lâm Hà

   88 

Giuse Trần Văn

Năng

12.05.76

12.6.2015

Nt. Cát Tiên, Đồng Nai, Cát Tiên

   89 

Antôn Vũ Cao

Nguyên

21.01.58

03.12.98

Nt. Đinh Trang Hoà 2, ĐT. Hòa, Di Linh

   90 

Phêrô Phạm An

Nhàn

10.02.56

27.04.06

Nt. Cát Tiên, Đồng Nai, Cát Tiên

   91 

Tôma Trần Trung

Phát

01.08.58

03.12.99

Nt. Đại Lộc, Lộc Thành, Bảo Lâm

   92 

Giuse Hoàng Đình

Phú

29.09.78

27.06.14

Nt. Tân Hà, Lộc Tiến, Bảo Lộc

   93 

GB. Phạm Minh

Phụng

17.03.66

03.12.01

Nt. Kitô, Lộc Phát, Bảo Lộc

   94 

Phaolô Phạm Công

Phương

02.01.57

03.12.98

Nt. Lạc Viên, Lạc Xuân, Đơn Dương

   95 

Giuse Phạm Ánh

Quang

28.02.80

27.06.14

Nt. Tân Rai, Lộc Thắng, Bảo Lâm

   96 

Micae Trần Đình

Quảng

16.09.43

18.12.71

Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P.8, Đà Lạt

   97 

Giuse Nguyễn Văn

Quí

12.08.59

27.04.06

Nt. Đa Thiện, P.8, Đà Lạt

   98 

Đaminh Nguyễn Minh

Quý

17.05.72

24.11.12

Nt. Tân Bùi, Lộc Châu, Bảo Lộc

   99 

Giuse Đinh Long văn

10.09.77

24.11.12

Nt. Nam Ban, Nam Ban, Lâm Hà

100 

Giuse Nguyễn Văn

Sinh

08.08.48

20.06.81

Văn phòng Thư Ký HĐGMVN

101 

Gioan Đỗ Vinh

Sơn

10.07.74

16.09.03

Nt. Kađô, Kađô, Đơn Dương

102 

Giuse Hoàng Kim

Sơn

09.09.77

24.11.12

Du học Ý

103 

Phêrô Mai Vinh

Sơn

10.09.69

26.11.00

Nt. Thánh Tâm, Lộc Phát, Bảo Lộc

104 

Đaminh Ng. Mạnh

Sơn

03.08.73

24.11.12

Nt. Bảo Lộc, 715 Trần Phú, Bảo Lộc

105 

Phaolô Nguyễn Thanh

Sơn

19.03.74

18.10.11

Nt. An Hoà, Liên Hiệp, Đức Trọng

106 

Giuse Phạm Minh

Sơn

21.10.46

28.11.70

Nt. Tam Bố, Tam Bố, Di Linh

107 

Anrê Phạm Việt

Sơn

24.06.75

18.10.11

Nt. Chính Toà, 15 Trần Phú, Đà Lạt

108 

Giuse Vũ Thái

Sơn

20.02.81

18.10.11

Nt. Kitô, Lộc Phát, Bảo Lộc

109 

Giuse Đỗ Đức

Tài

11.01.72

16.09.03

Nt. Tân Nghĩa, Tân Nghĩa, Di Linh

110 

Gioan Đỗ Hữu

Tài

01.05.80

12.6.2015

Nt. Phi Liêng, Phi Liêng, Đam Rông

111 

Phêrô Lê Anh

Tài

06.02.65

27.09.07

Nt. Dambri, Dambri, Đạ Hoai

112 

Giuse Vũ Đình

Tân

12.10.23

10.03.51

Nhà Nghỉ Dưỡng, 25 Nguyễn Trãi, Bảo Lộc

113 

Giuse Đinh Chu

Tập

11.01.27

04.08.56

Hưu, Nt. Kim Phát, Bình Thạnh, Đức Trọng

114 

Đaminh Trần

Thả

17.04.55

08.08.93

Nt. Di Linh, Di Linh

115 

Giuse Nguyễn Đình

Thắng

22.05.74

18.10.11

Nt. Tân Rai, Lộc Thắng, Bảo Lâm

116 

Luy Nguyễn Ngọc

Thanh

17.06.50

04.04.76

Nghỉ dưỡng bệnh tại nhà xứ Bảo Lộc

117 

Augustinô Phạm Minh

Thanh

02.09.49

25.01.77

Nt. Tân Văn, Tân Văn, Lâm Hà

118 

Giuse Vũ Ngọc

Thanh

07.06.68

27.04.06

Nt. Cầu Đất, Xuân Trường, Đà Lạt

119 

Gioan Nguyễn Trọng

Thành

05.07.58

22.02.97

Nt. Lạc Nghiệp, Dran, Đơn Dương

120 

Giuse Trần Đức

Thành

15.01.55

08.08.93

Nt. Tân Rai, Lộc Thắng, Bảo Lâm

121 

Phêrô Võ Trung

Thành

28.12.38

20.12.69

Hưu, Nt. Thạnh Mỹ, Thạnh Mỹ, Đơn Dương

122 

Vincentê Vũ Tấn

Thành

05.06.69

01.10.09

Nt. Vạn Thành, P.5, Đà Lạt

123 

Matthêu Phạm Minh

Thiên

15.08.53

31.05.92

Nt. Thanh Xuân, Lộc Thanh, Bảo Lộc

124 

Martinô Bùi Đức

Thịnh

11.11.68

26.11.00

Nt. Phát Chi, Trạm Hành, Đà Lạt

125 

PM. Nguyễn Văn

Thịnh

03.01.76

18.10.11

Nt. Di Linh, Di Linh

126 

Giuse Phạm Văn

Thống

16.09.56

22.03.95

Nt. Tân Hoá, Lộc Nga, Bảo Lộc

127 

Anp. M. Nguyễn Tiến

Thuận

15.6.1933

29.4.1969

Hưu, Gx. MHCG, Lộc Châu, Bảo Lộc

128 

Giuse Phan Đào

Thục

10.08.69

26.11.00

Nt. Tân Bình, Lộc Thanh, Bảo Lộc

129 

Phêrô Bùi Đức

Tiến

16.08.79

12.6.2015

Nt. Hòa Phát, Lộc Phát, Bảo Lộc

130 

GB. Đỗ Hùng

Tiến

04.07.77

18.10.11

Nt. Thanh Bình, Bình Thạnh, Đức Trọng

131 

PX. Hoàng Đức

Tiến

14.02.70

18.10.11

Nt. Đa Tẻh, Đạ Tẻh

132 

Phêrô Mai Xuân

Tiến

06.09.70

01.10.09

Nt. Tà Nung, Tà Nung, Đà Lạt

133 

Giuse Trần Minh

Tiến

25.04.44

20.12.72

Nt. Thiện Lâm, P.8, Đà Lạt

134 

Giuse Lê Minh

Tính

06.08.41

14.05.68

Nhà Nghỉ Dưỡng, 25 Nguyễn Trãi, Bảo Lộc

135 

Micae Nguyễn Quốc

Tĩnh

02.01.70

27.09.07

Nt. Suối Mơ, Đại Lào, Bảo Lộc

136 

Giuse Trần Ngọc

Tĩnh

23.07.77

27.06.14

Nt. Thánh Mẫu, Lộc Phát, Bảo Lộc

137 

Micae Hà Diên

Tố

15.07.50

19.03.94

Nt. Minh Rồng, Lộc Thắng, Bảo Lâm

138 

Lôrensô Trần Ngọc

Toàn

10.08.71

27.09.07

Nt. Đức Giang, Lộc Đức, Bảo Lâm

139 

Đaminh Nguyễn Ngọc

Trang

10.04.68

27.09.07

Nt. Lâm Phát, Lộc Ngãi, Bảo Lâm

140 

PX. Trần Ngọc

Tri

23.06.76

24.11.12

Nt. Thánh Tâm, Lộc Tiến, Bảo Lộc

141 

Phêrô Phan Minh

Trí

06.02.71

16.09.03

Nt. Mẹ HCG, Lộc Châu, Bảo Lộc

142 

Giuse Trần Hữu

Trí

22.08.80

27.06.14

Nt. La Vang, Dambri , Bảo Lộc

143 

Phaolô Hoàng Kim

Trọng

07.12.80

27.06.14

Nt. Tu Tra, Tu Tra, Đơn Dương

144 

Đaminh Nguyễn Huy

Trọng

12.08.38

01.05.69

Hưu, Nt. Di Linh, Di Linh

145 

Giuse Nguyễn Hiếu

Trung

05.12.77

01.10.09

Nt. Suối Thông, Đạ Roòn, Đơn Dương

146 

Grêgôriô Nguyễn Quí

Trung

28.02.45

17.08.75

Nt. Langbiang, Lát, Lạc Dương

147 

Đaminh Nguyễn Chu

Truyền

26.08.48

25.01.77

Nt. Bảo Lộc, 715 Trần Phú, Bảo Lộc

148 

Giuse Nguyễn Văn

25.02.53

19.03.94

Nt. Gioan, Lộc Phát, Bảo Lộc

149 

Giuse Lê Anh

Tuấn

26.12.60

03.12.99

Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P.8, Đà Lạt

150 

Gioan Nguyễn Anh

Tuấn

14.01.57

19.03.94

TGM, 9 Nguyễn Thái Học, Đà Lạt

151 

Giuse Phạm Văn

Tuấn

27.03.69

27.09.07

Nt. Thánh Tâm, Lộc Tiến, Bảo Lộc

152 

Phaolô Phạm Văn

Tuấn

01.05.45

19.12.74

Nt. Chân Lộc, P.2, Bảo Lộc

153 

Đaminh Ng. Mạnh

Tuyên

10.12.58

03.12.98

TTMV, 51A Vạn Kiếp, P.8, Đà Lạt

154 

Giuse Nguyễn Minh

Tuyên

27.11.68

18.10.11

Nt. Thạnh Mỹ, Thạnh Mỹ, Đơn Dương

155 

Antôn Nguyễn Đình

Uyển

10.05.43

28.11.70

Nt. Hoà Phát, Lộc Phát, Bảo Lộc

156 

Đaminh Nguyễn Quốc

Việt

06.01.69

16.09.03

Chủng Viện, 51 Vạn Kiếp, P.8, Đà Lạt

157 

Matthêu Nguyễn Văn

Việt

07.10.77

12.6.2015

Nt. Lâm Phát, Lộc Ngãi, Bảo Lâm

158 

Giuse Đinh Quang

Vinh

07.10.69

27.09.07

Nt. Thanh Xá, Lộc Nga, Bảo Lộc

159 

Đaminh Trần Quang

Vinh

01.05.76

18.10.11

Nt. An Hoà, Liên Hiệp, Đức Trọng

160 

Anp. Nguyễn Đức

Vĩnh

24.09.71

03.12.01

Nt. Thanh Bình, Bình Thạnh, Đức Trọng

161 

Phêrô Huỳnh Quang

23.11.78

27.06.14

Nt. Thanh Bình, Bình Thạnh, Đức Trọng

162 

Giuse Phan Thế

16.8.78

12.6.2015

Nt. Đambri, Đambri, Dạ Hoai

163 

Phaolô Vũ Đức

Vượng

12.08.49

04.11.90

Nt. Tân Hà, Lộc Tiến, Bảo Lộc

164 

Antôn Lê

Xuân

10.05.74

29.09.05

Nt. Mẹ Thiên Chúa, Lộc Châu, Bảo Lộc

165 

Batôlômêô Cil

Yon

03.4.1975

12.6.2015

Nt. Langbiang, Lát, Lạc Dương

 

B. LINH MỤC DÒNG, TU HỘI

1. DÒNG BIỂN ĐỨC THIÊN BÌNH

 

Stt

Tên thánh – tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

     1 

V.Sơn Liêm Lê Ngọc

Doanh

26.06.68

28.06.11

Cđ. Thiên Lộc, Tổ 1, Kp 1, Lộc Tiến, Bảo Lộc

 

2. DÒNG CHÚA CỨU THẾ

Stt

Tên thánh – tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

     1 

Phaolô M. Trần Hữu

Dũng

01.02.54

02.02.94

Nt. Tùng Lâm, P.7, Đà Lạt

     2 

Giuse Nguyễn Hưng

Lợi

27.07.46

21.06.75

Nt. Phú Sơn, Phú Sơn, Lâm Hà

     3 

Giuse Trần Xuân

Nguyên

20.06.74

27.06.14

Nt. Tùng Lâm, P.7, Đà Lạt

     4 

Antôn Trần Thế

Phiệt

12.07.47

21.06.75

Nt. R’ Lơm, Đạ Đờn, Lâm Hà

     5 

Đaminh Cao Thành

Thái

12.07.60

19.06.05

Nt. Phú Sơn, Phú Sơn, Lâm Hà

     6 

Gioan Nguyễn Xuân

Thu

12.01.63

03.05.01

Nt. Tùng Lâm, P.7, Đà Lạt

     7 

Antôn Phạm Văn

Tịnh

12.04.62

18.03.99

Nt. Tùng Lâm, P.7, Đà Lạt

     8 

Gioan Phùng Bá

Trung

25.06.77

27.06.14

Nt. R’ Lơm, Đạ Đờn, Lâm Hà

     9 

Giuse Trần Cao

Chỉ

02.3.1971

28.6.2006

Nt. Tùng Lâm, P.7,Đà Lạt

 


3. DÒNG DON BOSCO

Stt

Tên thánh – tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

     1 

Phaolô Quách Quốc

Bình

27.03.73

24.08.11

Học viện Don Bosco, 4G Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

     2 

Augustino Chu Đăng

Chấn

08.11.58

08.12.94

Ct. Don Bosco, K’ Long, Hiệp An, Đức Trọng

     3 

Đaminh Lã Minh

Cường

12.08.77

07.08.2015

Học viện Don Bosco, 4G Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

     4 

Giusse Đoàn Hải

Đăng

27.10.71

27.6.2005

Học viện Don Bosco, 4G Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

     5 

Phaolô Đinh Văn

Đông

24.01.55

03.12.98

Ct. Don Bosco Bắc Hội, Hiệp Thạnh,  Đức Tr.

     6 

Vinh Sơn Hoàng Phi

Hải

31.07.76

23.08.13

Học viện Don Bosco, 4G Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

     7 

Giuse Hồ Quang

Hân

02.01.75

07.08.15

Học viện Don Bosco, 4G Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

     8 

Phêrô Phạm Huy

Hoàng

19.01.66

03.03.05

Ct. Don Bosco, K’ Long, Hiệp An, Đức Trọng

     9 

Gioan.B Vũ Huy

Hoàng

27.04.69

28.07.07

Nt. K’Rèn, Định An, Hiệp An, Đức Trọng

   10 

Phêrô Nguyễn Tiến

Hùng

23.07.68

15.10.03

Ct. Don Bosco, K’ Long, Hiệp An, Đức Trọng

   11 

Giuse Nguyễn Chấn

Hưng

10.08.53

21.12.91

Học viện Don Bosco, 4G Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

   12 

Isidoro Lê

Hướng

04.04.26

25.03.61

Học viện Don Bosco, 4G Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

   13 

Phêrô Ng. Bùi Quốc

Khánh

20.02.73

31.07.09

Nt. K’Rèn, Định An, Hiệp An, Đức Trọng

   14 

Micae Hoang Văn

Khấn

06.12.81

22.08.14

Nt. Liên Khương, Liên Nghĩa, Đức Trọng

   15 

GB. Trần Thanh

Kim

07.04.62

11.06.10

Ct. Don Bosco, Lộc Tiến, Bảo Lộc

   16 

Antôn Phạm Văn

Linh

06.03.48

23.05.92

Nt. K’Rèn, Định An, Hiệp An, Đức Trọng

   17 

Phêrô Chu Quang

Minh

01.05.76

28.8.13

Ct. Don Bosco, K’ Long, Hiệp An, Đức Trọng

   18 

Giuse Phạm Quang

Minh

07.09.74

31.07.09

Nt. K’ Long, Hiệp An, Đức Trọng

   19 

Giuse Phạm Văn

Nam

02.05.49

31.05.92

Ct. Don Bosco Nghĩa Lâm, Liên Hiệp, Đức Tr.

   20 

PX. Phạm Đình

Phước

13.10.77

29.05.10

Học viện Don Bosco, 4G Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

   21 

Gioakim Đinh Văn

Phương

08.05.53

30.05.94

Ct. Don Bosco, Lộc Tiến, Bảo Lộc

   22 

Giuse Nguyễn Xuân

Quang

20.02.80

23.08.12

 Ct. Don Bosco, Lộc Tiến, Bảo Lộc

   23 

Phêrô Phạm Văn

Tân

06.01.58

28.10.95

Nt. Nghĩa Lâm, Liên Hiệp, Đức Trọng

   24 

Antôn Đinh Quang

Thái

03.09.72

27.06.05

Nt. Nghĩa Lâm, Liên Hiệp, Đức Trọng

   25 

Phaolô Nguyễn Hồng

Tín

10.11.79

23.08.12

Ct. Don Bosco, Lộc Tiến, Bảo Lộc

   26 

Phaolô Nguyễn Minh

Tuấn

06.09.71

24.08.11

Học viện Don Bosco, 4G Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

   27 

Giuse Tạ Đức

Tuấn

30.08.49

31.05.92

Nt. Liên Khương, Liên Nghĩa, Đức Trọng

   28 

Giuse Nguyễn Đức

Vinh

29.09.70

01.08.08

Học viện Don Bosco, 4G Bùi Thị Xuân, Đà Lạt

   29 

Giuse Nguyễn Tuấn

18.02.76

23.08.12

Nt. Bắc Hội, Hiệp Thạnh, Đức Trọng

 


4. DÒNG ĐAMINH

Stt

Tên thánh – tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

     1 

Đaminh Nguyễn Đức

Bình

27.06.57

28.10.95

Tu xá Đaminh Đà Lạt

     2 

Phêrô Phạm Văn

Bình

06.12.76

07.08.08

Tu xá Đaminh Đà Lạt

     3 

Nguyễn Trung

Hiếu

1970

 

Nt. Lạc Lâm, Lạc Lâm, Đơn Dương

     4 

Đaminh Trần Minh

Thông

02.04.68

03.11.04

Tu xá Đaminh Đà Lạt

     5 

Giuse Nguyễn Đức

Trung

10.01.54

29.11.01

Nt. Lạc Lâm, Lạc Lâm, Đơn Dương

     6 

Giuse Bùi Văn

Viễn

15.10.50

14.05.75

Tu xá Đaminh Đà Lạt

     7 

Giuse Trần Quang

Thiện

23.5.1944

08.08.1972

Tu xá Đaminh Đà Lạt

 

5. DÒNG ĐỒNG CÔNG

Stt

Tên thánh – tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

     1 

Gioakim M. Đặng viết

Cường

14.02.70

11.06.10

125B trần quang Khải, P.8, Tp. Đà Lạt

     2 

Inhaxio M. Vũ Văn

16.08.60

08.09.08

188 Tân Phú 1, Đinh Lạc, Di Linh

 

6. DÒNG PHANXICÔ

Stt

Tên thánh – tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

     1 

Phaolô Nguyễn Văn

Hồ

03.04.25

29.06.53

Tv. Phanxicô, 16 Huyền Trân, Đà Lạt

     2 

Giuse Lê Thanh

Đề

25.07.73

13.06.10

Tv. Phanxicô, 16 Huyền Trân, Đà Lạt

     3 

PX. Đinh Trọng

Đệ

11.05.72

09.12.06

Tv. Phanxicô, 16 Huyền Trân, Đà Lạt

     4 

Antôn Vũ Hữu

Lệ

14.09.59

21.01.00

Nt. Du Sinh, 12 Huyền Trân, Đà Lạt

     5 

Irênê Nguyễn Thanh

Minh

13.12.45

21.12.75

Tv. Phanxicô, 16 Huyền Trân, Đà Lạt

     6 

Phêrô Tự Nguyễn

Tín

19.11.48

15.04.75

Tv. Phanxicô, 16 Huyền Trân, Đà Lạt

     7 

Phi Khanh Vương Đ.

Khởi

19.06.39

19.07.69

Tv. Phanxicô, 16 Huyền Trân, Đà Lạt

 

7. DÒNG TÊN

Stt

Tên thánh – tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

     1 

Giuse Hoàng Văn        

Tình

20.08.47

21.12.91

Nt. Tạo Tác, 3A Nguyễn Đình Chiểu, Đà Lạt

 

8. DÒNG TRUYỀN GIÁO NGÔI LỜI

Stt

Tên thánh – tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

     1 

Giuse  Vũ Văn

Trí

 

 

Tv. Đà Lạt, 20 Yết Kiêu, P.6, Đà Lạt

     2 

Phêrô Trần Thành

Tâm

24.11.56

06.06.98

Tv. Đà Lạt, 20 Yết Kiêu, P.6, Đà Lạt

 


9. DÒNG XITÔ CHÂU SƠN

Stt

Tên thánh – tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

          1 

M. Porres Ng. Văn

An

22.02.56

26.01.00

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

          2 

Laurentiô Ng. Văn

Công

25.05.69

02.04.09

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

          3 

Ephrem Trịnh Văn

Đức

13.04.55

12.10.01

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

          4 

Tôma Nguyễn Văn

Giang

08.09.71

19.06.09

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

          5 

Giuse Trần Thanh

Hải

21.12.67

13.06.05

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

          6 

V.Sơn Liêm Ng. Văn

Hậu

15.06.68

05.05.09

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

          7 

Aug. Nguyễn Huy

Hùng

15.07.69

13.06.05

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

          8 

Luca Phạm Phi

Hùng

15.02.46

13.06.05

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

          9 

Saviô Trần Thiết

Hùng

28.11.57

27.12.98

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       10 

Micae Nguyễn Khánh

Hưng

26.02.66

02.04.09

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       11 

Monfort Phạm Quốc

Huyên

03.11.65

13.06.05

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       12 

Raphae Mai Quang

Khoa

30.10.73

03.12.12

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       13 

Stanislaô Phạm Xuân

Lộc

01.08.53

30.06.91

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       14 

PX. Phan Bảo

Luyện

09.03.41

22.08.68

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       15 

P. Sale Vũ Khắc

Nam

13.10.46

08.09.90

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       16 

Rôbêtô Nguyễn Đình

Nghĩa

20.02.68

13.06.05

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       17 

Emm. Triệu Tr. Xuân

Phú

01.03.68

02.04.09

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       18 

G. Vianey Nguyễn Tri

Phương

30.04.55

30.06.91

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       19 

Gabriel Nguyễn Thái

Sơn

09.09.34

25.03.71

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       20 

Phêrô Bùi Đức

Thành

05.10.53

22.04.95

Nt. Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       21 

Nicôla Lê Quang

Thành

01.11.66

19.06.09

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       22 

Phanxicô Lê Văn

Thành

05.01.56

03.12.99

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       23 

Đaminh Trần Tiến

Thiệu

18.10.72

13.06.05

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       24 

Bosco Nguyễn Hữu

Thy

09.10.46

12.10.74

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       25 

Mar. Du Ng. Thanh

Tình

02.09.69

02.04.09

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       26 

Theo. Ven Ngô Xuân

Toán

16.03.76

03.12.12

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       27 

Ingatiô Trần Thanh

Toàn

15.02.70

03.12.12

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       28 

Gioan Nguyễn Văn

Tuyến

07.12.56

13.06.05

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       29 

Tôma-Dụ Ng. Quốc

Việt

07.11.68

02.04.09

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       30 

Camilô Vũ Đức

Vịnh

20.05.68

13.06.05

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

       31 

Bênêdictô Vũ Bá

Vương

05.01.68

13.06.05

Đan viện Châu Sơn, Lạc Xuân, Đơn Dương

 

10. DÒNG XITÔ CHÂU THỦY

Stt

Tên thánh – tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

1

P. Paula Nguyễn Văn

Đình

13.03.71

20.04.09

Cđ. Xitô Châu Bảo, T.7, Lộc Quảng, Bảo Lâm

 

11. TU HỘI TẬN HIẾN

Stt

Tên thánh – tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

     1 

Giuse Phạm Văn

Bính

01.05.48

13.10.05

Nhà Tập, Thanh Xuân, Lộc Thanh, Bảo Lộc

     2 

Phanxicô Xaviê K’

Brốih

12.08.66

18.10.11

Nt. Đà Loan, Đà Loan, Đức Trọng

     3 

Phaolô Vũ Văn

Doanh

10.11.79

27.07.13

Du học Philippines

     4 

Vinh Sơn Trần Ngọc

Dũng

23.09.69

27.06.14

Nt. Tân Thanh, Lộc Thanh, Bảo Lộc

     5 

Phêrô Nguyễn Văn

Đang

20.10.74

24.11.12

Nt. Minh Giáo, 111 Ngô Thì Nhậm, Đà Lạt

     6 

PX. Đào Văn

Gia

1947

18.7.2015

Nhà Tập, Thanh Xuân, Lộc Thanh, Bảo Lộc

     7 

PX. Nguyễn Văn

Hoàng

01.05.49

27.04.74

Nt. Tân Thanh, Lộc Thanh, Bảo Lộc

     8 

Giuse Nguyễn Mạnh

Khoa

10.03.68

27.04.06

Nt. Minh Giáo, 111 Ngô Thì Nhậm, Đà Lạt

     9 

Giuse Phạm Văn

Lễ

01.05.47

03.12.02

Nt. Tân Thanh, Lộc Thanh, Bảo Lộc

   10 

Giuse Nguyễn Cao

Nguyên

01.05.50

17.01.98

Nt. Đà Loan, Đà Loan, Đức Trọng

   11 

Giuse Tống Đình

Quý

08.11.48

04.04.76

Nt. Ninh Loan, Ninh Loan, Đức Trọng

   12 

GB. Nguyễn Thái

Thành

20.09.77

24.11.12

Du học Philippines

   13 

Giuse Nguyễn Văn

Thiên

06.07.68

24.11.12

Nhà Tập, Thanh Xuân, Lộc Thanh, Bảo Lộc

   14 

Phêrô Huỳnh Văn

Thống

15.08.69

24.11.12

Nt. Ninh Loan, Ninh Loan, Đức Trọng

   15 

Tôma Nguyễn Phong

Thuận

25.11.72

01.01.01

Nhà nội trú Thanh Xuân, Lộc Thanh, Bảo Lộc

   16 

Phêrô Mai Thanh

Tùng

06.11.77

27.06.14

Nt. Đinh Trang Hoà, Đinh Trang Hòa, Di Linh

 

12. TU HỘI TRUYỀN GIÁO THÁNH VINH SƠN

 Stt

Tên thánh - tên họ

Tên gọi

Sinh

Lm

Địa chỉ

       1 

Gioakim Lê Văn

Chiến

02.02.76

23.08.08

Tv. Vinh Sơn, 40 Trần Phú, Đà Lạt

       2 

Vinh Sơn Ng. Công

Chính

02.02.74

24.01.06

Trung Tâm Nghề, Quảng Lập, Đơn Dương

       3 

Giêrađô Trần Công

Dụ

15.08.45

04.06.74

Tv. Vinh Sơn, 40 Trần Phú, Đà Lạt

       4 

Aug. Nguyễn Hữu

Gia

10.10.49

31.05.92

Tv. Vinh Sơn, 40 Trần Phú, Đà Lạt

       5 

J.B Nguyễn Công

Thần

06.06.67

20.05.04

Trung Tâm Nghề, Quảng Lập, Đơn Dương

       6 

Giuse Nguyễn Văn

Lập

16.03.45

03.05.01

Tv. Vinh Sơn, 11 Yết Kiêu, Đà Lạt

       7 

Giuse Nguyễn Văn

Linh

23.01.44

26.09.76

Nt. Vinh Sơn, 11 Yết Kiêu, Đà Lạt

       8 

Phêrô Tr. Quốc Hưng

Long

17.04.72

27.09.07

Nt. Kađơn, Kađơn, Đơn Dương

       9 

PX. Nguyễn Thanh

20.10.76

25.05.06

Tv. Vinh Sơn, 11 Yết Kiêu, Đà Lạt

    10 

Giuse Nguyễn Đức

Ngọc

04.11.53

03.12.98

Nt. Kađơn, Kađơn, Đơn Dương

    11 

Lôrensô Trần Nam

Sách

15.08.75

18.10.11

Tv. Vinh Sơn, 40 Trần Phú, Đà Lạt

    12 

PX. Phạm Văn

Sơn

12.04.68

13.06.05

Nt. Thánh Tâm, 40 Trần Phú, Đà Lạt

    13 

GB. Nguyễn Trọng

Thịnh

22.04.70

17.07.07

Tv. Vinh Sơn, 40 Trần Phú, Đà Lạt

    14